blistering

Adjective
  1. rất nhanh; có thể phản ứng nhanh đạt tốc độ cao
    • a blistering pace
      bước đi rất nhanh
  2. nóng đến mức giộp da, phỏng da; nóng như thể bị giộp, phỏng da
  3. giọng điệu khó nghe, gay gắt, sắc bén
    • blistering criticism
      sự chỉ trích gay gắt
Noun
  1. việc hình thành những vết giộp, mụn nướctrong hoặc dưới da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "blistering"

blistering
The runner set a blistering pace in the final lap.