blistery

/'blistəri/
tính từ
  1. giộp lên, nhiều chỗ bỏng giộp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

blistery
The hiker's feet were sore and blistery after the long trek.