blebby

Adjective
  1. (thủy tinh hay đá quaczit) bị trầy xước, bị hỏng do những bọt tăm nhỏ, hay do những hạt của chất liệu khác; bị rỗ
  2. bị nhiều nốt phồng rộp ở da, bị mụn nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

blebby
A geologist examines a blebby piece of quartzite under bright light.