bluff

/blʌf/
tính từ
  1. dốc đứng (bờ biển...)
  2. cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)
danh từ
  1. dốc đứng
danh từ
  1. lời lừa gạt; lời bịp bợm
  2. sự tháu cáy (đánh bài )
    • to call someone's bluff
      bắt tháu cáy của ai
động từ
  1. bịp, lừa gạt, lừa phỉnh
  2. tháu cáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "bluff"

Từ có nhắc đến "bluff"

bluff
He has a bluff and friendly way of speaking to everyone.