blunder

/'blʌndə/
danh từ
  1. điều sai lầm, ngớ ngẩn
nội động từ
  1. (thường) + on, along) mò mẫm; vấp váp
  2. sai lầm, ngớ ngẩn
ngoại động từ
  1. làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)

Idioms

  • to blunder away
    khờ bỏ lỡ, ngu dốt bỏ phí
  • to blunder away all one's chances
    khờ bỏ lỡ mất những dịp may
  • to blunder out
    nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái )
  • to blunder upon
    ngẫu nhiên thấy, may mà thấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "blunder"

Từ có nhắc đến "blunder"

blunder
He made a clumsy blunder during the important presentation.