blunder

/'blʌndə/
Học thuật
Thân thiện
blunder

He made a clumsy blunder during the important presentation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sai lầm ngớ ngẩn, lỗi lầm nghiêm trọng do thiếu suy nghĩ: Một hành động hoặc quyết định sai lầm một cách đáng xấu hổ, thường do sự vụng về, thiếu thận trọng hoặc thiếu hiểu biết.
  2. Nội động từ:

    • Phạm sai lầm ngớ ngẩn: Hành động một cách vụng về, thiếu suy nghĩ dẫn đến một sai lầm lớn.
    • Di chuyển một cách vụng về, lóng ngóng: Di chuyển hoặc tiến về phía trước một cách mò mẫm, không vững vàng, như thể trong bóng tối hoặc khi bối rối.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm hỏng (việc ) một cách ngớ ngẩn: Thực hiện một việc đó một cách vụng về đến mức làm hỏng hoàn toàn.
    • Thốt ra (điều ) một cách vô ý: Nói ra điều một cách bất cẩn, không suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His comment at the meeting was a major diplomatic blunder. (Nhận xét của anh ta trong cuộc họp một sai lầm ngoại giao nghiêm trọng.)
    • I made a stupid blunder on the test by misreading the question. (Tôi đã phạm một sai lầm ngớ ngẩn trong bài kiểm tra đọc nhầm câu hỏi.)
  • Động từ (nội động):

    • The politician blundered by offending a key ally. (Chính trị gia đó đã phạm sai lầm khi xúc phạm một đồng minh quan trọng.)
    • He blundered through the dark room, knocking over a lamp. (Anh ta lóng ngóng bước qua căn phòng tối làm đổ một cái đèn.)
  • Động từ (ngoại động):

    • She blundered the presentation by forgetting all her key points. ( ấy đã làm hỏng bài thuyết trình quên hết các điểm chính.)
    • He blundered out the secret before he realized what he was saying. (Anh ta vô ý thốt ra bí mật trước khi nhận ra mình đang nói .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to blunder into something": vô tình gặp phải hoặc lọt vào một tình huống nào đó một cách bất ngờ thường không mong muốn.

    • The hikers blundered into a restricted military zone. (Những người đi bộ đường dài đã vô tình lọt vào một khu vực quân sự cấm.)
  • "to blunder on/along": tiếp tục một cách vụng về, mò mẫm hoặc tiếp tục phạm sai lầm.

    • Despite the setbacks, they decided to blunder on with the project. (Bất chấp những thất bại, họ vẫn quyết định lóng ngóng tiếp tục dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Blunderer (n): người hay phạm sai lầm ngớ ngẩn, người vụng về.
    • He's known as a blunderer in the office. (Anh ta nổi tiếng người hay mắc lỗi ngớ ngẩn trong văn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Mistake, error, gaffe, faux pas, slip-up.
  • Động từ: Stumble, flounder, botch, bungle, fumble.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blunder away: khờ dại hoặc vụng về đánh mất hoặc lãng phí (cơ hội, tiền bạc).

    • He blundered away his inheritance on foolish investments. (Anh ta đã khờ dại làm tiêu tan tài sản thừa kế vào những khoản đầu ngu ngốc.)
  • Blunder upon/on: Tình cờ phát hiện ra, tình cờ tìm thấy.

    • They blundered upon a hidden path in the forest. (Họ tình cờ phát hiện ra một con đường mòn bí mật trong rừng.)
Thành ngữ liên quan
  • A series of blunders: Một chuỗi sai lầm.

    • The company's failure was due to a series of management blunders. (Sự thất bại của công ty do một chuỗi sai lầm trong quản lý.)
  • To commit a blunder: Phạm phải một sai lầm nghiêm trọng.

    • The goalkeeper committed a terrible blunder, letting in an easy goal. (Thủ môn đã phạm một sai lầm khủng khiếp khi để lọt lưới một bàn thua dễ dàng.)
blunder

He made a clumsy blunder during the important presentation.

danh từ
  1. điều sai lầm, ngớ ngẩn
nội động từ
  1. (thường) + on, along) mò mẫm; vấp váp
  2. sai lầm, ngớ ngẩn
ngoại động từ
  1. làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)

Idioms

  • to blunder away
    khờ bỏ lỡ, ngu dốt bỏ phí
  • to blunder away all one's chances
    khờ bỏ lỡ mất những dịp may
  • to blunder out
    nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái )
  • to blunder upon
    ngẫu nhiên thấy, may mà thấy

Từ gần giống

Từ chứa "blunder"

Từ có nhắc đến "blunder"