fumble

/'fʌmbl/
danh từ
  1. sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần
  2. sự lóng ngóng, sự vụng về
nội động từ
  1. dò dẫm, sờ soạng; lần
    • to fumble in one's pocket for a key
      sờ soạng trong túi tìm chìa khoá
  2. làm lóng ngóng, làm vụng về
nội động từ
  1. làm (việc ) một cách lóng ngóng, làm (việc ) một cách vụng về
    • to fumble the ball
      bắt bóng một cách lóng ngóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fumble"

Từ có nhắc đến "fumble"

fumble
The quarterback fumbled the ball during the crucial play.