plunder

/'plʌndə/
danh từ
  1. sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt
  2. của cướp bóc; của ăn cắp
  3. (từ lóng) lời, của kiếm chác được
ngoại động từ
  1. cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt
  2. ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "plunder"

Từ có nhắc đến "plunder"

plunder
The pirates hid their plunder in a cave.