bombé

tính từ
  1. khum
    • Chaussée bombée
      mặt đường khum
    • Front bombé
      trán gồ
    • Poitrine bombée
      ngực ưỡn ra
danh từ
  1. (thông tục) người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bombé"

bombé
Une voiture roule sur une chaussée bombée en ville.