bambou
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Tre, trúc, nứa, bương, luồng: Tên gọi chung cho một loại cây thuộc họ cỏ, thân rỗng, có đốt, mọc nhanh và rất cứng cáp.
- Gậy trúc: Một thanh hoặc cây gậy được làm từ thân cây tre/trúc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Les pandas se nourrissent principalement de feuilles de bambou. (Gấu trúc ăn chủ yếu là lá tre.)
- La clôture du jardin est faite en bambou. (Hàng rào khu vườn được làm bằng tre.)
- Il marchait avec un bambou à la main. (Ông ấy đi bộ với một cây gậy trúc trên tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"attraper un coup de bambou" (cách nói thân mật): bị say nắng.
- Après trois heures de randonnée sous le soleil, il a attrapé un coup de bambou. (Sau ba giờ đi bộ đường dài dưới nắng, anh ấy đã bị say nắng.)
"avoir le coup de bambou" (cách nói thông tục):
- Hóa điên, phát điên: Cảm thấy tức giận hoặc bực bội đến mức mất kiểm soát.
- Quand il a vu les dégâts, il a eu le coup de bambou. (Khi nhìn thấy thiệt hại, anh ta đã phát điên lên.)
- Mệt nhoài, kiệt sức: Cảm thấy vô cùng mệt mỏi, kiệt quệ sức lực.
- Après cette longue réunion, j'ai le coup de bambou. (Sau cuộc họp dài đó, tôi mệt nhoài người.)
Biến thể và từ gần giống
- Bambouseraie (n.f): Rừng tre, khu vực trồng nhiều tre.
- Nous avons visité une magnifique bambouseraie en Provence. (Chúng tôi đã tham quan một khu rừng tre tuyệt đẹp ở Provence.)
Từ đồng nghĩa
- Roseau (n.m): cây sậy (một loại cây thân cao, rỗng tương tự nhưng thuộc họ khác).
- Canne (n.f): cây gậy, cây sậy (có thể dùng để chỉ gậy hoặc thân cây tương tự).
{{bambou}}
danh từ giống đực
- tre; trúc; nứa; bương; luồng...
- gậy trúc
- attraper un coup de bambou(thân mật) bị say nắng
- avoir le coup de bambou(thông tục) hóa điên