bambou

Học thuật
Thân thiện
bambou

Un panda mange des feuilles de bambou dans une forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tre, trúc, nứa, bương, luồng: Tên gọi chung cho một loại cây thuộc họ cỏ, thân rỗng, đốt, mọc nhanh rất cứng cáp.
    • Gậy trúc: Một thanh hoặc cây gậy được làm từ thân cây tre/trúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les pandas se nourrissent principalement de feuilles de bambou. (Gấu trúc ăn chủ yếu tre.)
    • La clôture du jardin est faite en bambou. (Hàng rào khu vườn được làm bằng tre.)
    • Il marchait avec un bambou à la main. (Ông ấy đi bộ với một cây gậy trúc trên tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "attraper un coup de bambou" (cách nói thân mật): bị say nắng.

    • Après trois heures de randonnée sous le soleil, il a attrapé un coup de bambou. (Sau ba giờ đi bộ đường dài dưới nắng, anh ấy đã bị say nắng.)
  • "avoir le coup de bambou" (cách nói thông tục):

    • Hóa điên, phát điên: Cảm thấy tức giận hoặc bực bội đến mức mất kiểm soát.
      • Quand il a vu les dégâts, il a eu le coup de bambou. (Khi nhìn thấy thiệt hại, anh ta đã phát điên lên.)
    • Mệt nhoài, kiệt sức: Cảm thấy vô cùng mệt mỏi, kiệt quệ sức lực.
      • Après cette longue réunion, j'ai le coup de bambou. (Sau cuộc họp dài đó, tôi mệt nhoài người.)
Biến thể từ gần giống
  • Bambouseraie (n.f): Rừng tre, khu vực trồng nhiều tre.
    • Nous avons visité une magnifique bambouseraie en Provence. (Chúng tôi đã tham quan một khu rừng tre tuyệt đẹp ở Provence.)
Từ đồng nghĩa
  • Roseau (n.m): cây sậy (một loại cây thân cao, rỗng tương tự nhưng thuộc họ khác).
  • Canne (n.f): cây gậy, cây sậy (có thể dùng để chỉ gậy hoặc thân cây tương tự).
bambou

Un panda mange des feuilles de bambou dans une forêt.

{{bambou}}
danh từ giống đực
  1. tre; trúc; nứa; bương; luồng...
  2. gậy trúc
    • attraper un coup de bambou
      (thân mật) bị say nắng
    • avoir le coup de bambou
      (thông tục) hóa điên

Từ gần giống

Từ chứa "bambou"