bambou

{{bambou}}
danh từ giống đực
  1. tre; trúc; nứa; bương; luồng...
  2. gậy trúc
    • attraper un coup de bambou
      (thân mật) bị say nắng
    • avoir le coup de bambou
      (thông tục) hóa điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bambou"

bambou
Un panda mange des feuilles de bambou dans une forêt.