bombé

Học thuật
Thân thiện
bombé

Une voiture roule sur une chaussée bombée en ville.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khum, cong lên, phồng ra: Mô tả một bề mặt hoặc hình dạng phần giữa nhô cao hơn so với các cạnh, tạo thành một đường cong lồi.
    • Ưỡn ra, gồ lên: Dùng để mô tả một bộ phận cơ thể hình dáng cong hoặc nhô ra một cách tự nhiên hoặc đặc trưng.
  2. Danh từ (thông tục):

    • Người , người bướu: Cách gọi thân mật hoặc suồng sã để chỉ một người lưng hoặc bướu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le toit est bombé pour que l'eau de pluie s'écoule. (Mái nhà được làm khum để nước mưa chảy xuống.)
    • Elle a un front bombé très caractéristique. ( ấy vầng trán gồ lên rất đặc trưng.)
    • Le bouclier du chevalier était bombé. (Khiên của hiệp sĩ hình khum.)
  • Danh từ (thông tục):

    • Fais attention à ce que tu dis, le bombé d'à côté pourrait t'entendre. (Cẩn thận lời nói của mày, ông bên cạnh có thể nghe thấy đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un regard bombé" (cách dùng ít phổ biến): Ánh nhìn căng thẳng, dữ dội hoặc lồi ra (thường trong văn chương hoặc mô tả đặc tả).

    • Sous l'effet de la colère, ses yeux semblaient bombés. (Dưới tác động của cơn giận, đôi mắt anh ta như lồi ra.)
  • "Une voûte bombée": Mái vòm hình khum.

    • La voûte bombée de la cathédrale est impressionnante. (Mái vòm khum của nhà thờ chính tòa thật ấn tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bombement (danh từ giống đực): Sự khum lên, độ cong lồi.

    • Le bombement de la route assure un bon drainage. (Độ khum của mặt đường đảm bảo việc thoát nước tốt.)
  • Bomber (động từ): Làm phồng lên, làm cong lên; (thông tục) đi nhanh, phóng đi.

    • Il faut bomber la tôle pour lui donner cette forme. (Phải tấm tôn cho hình dạng khum này.)
    • Il a bombé sur l'autoroute. (Anh ta phóng trên đường cao tốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Convexe (tính từ): Lồi (từ chuyên môn hơn, thường dùng trong hình học, quang học).
  • Arrondi (tính từ): Tròn, cong.
  • Voûté (tính từ): Hình vòm, khum (thường dùng cho lưng hoặc kết cấu kiến trúc).
Từ trái nghĩa
  • Creux (tính từ): Lõm, trũng.
  • Concave (tính từ): Lõm (từ chuyên môn).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Avoir le dos bombé: lưng , lưng khom.

    • Le vieil homme avait le dos bombé à force de travailler dans les champs. (Ông lão cái lưng làm việc đồng áng vất vả.)
  • Un front bombé: Vầng trán gồ, trán .

    • Les portraits montrent souvent des philosophes avec un front bombé. (Các bức chân dung thường vẽ các triết gia với vầng trán gồ.)
bombé

Une voiture roule sur une chaussée bombée en ville.

tính từ
  1. khum
    • Chaussée bombée
      mặt đường khum
    • Front bombé
      trán gồ
    • Poitrine bombée
      ngực ưỡn ra
danh từ
  1. (thông tục) người