bonbon

danh từ giống đực
  1. kẹo
    • Bonbons au chocolat
      kẹo sôcôla

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bonbon"

Từ có nhắc đến "bonbon"

bonbon
Un enfant mange un bonbon après l'école.