bonnette

danh từ giống cái
  1. ngoài (của một công sự)
  2. (hàng hải) buồm phụ
  3. (nhiếp ảnh) lăng kính phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bonnette
Une bonnette est placée sur l'objectif de l'appareil photo.