pont

danh từ giống đực
  1. cầu
    • Pont franchissant un canal
      cầu bắc qua sông đào
    • Pont arrière
      cầu sau (ở ô )
    • Pont aérien
      cầu hàng không
    • Ponts d'union
      (giải phẫu) cầu nối
    • Pont d'union intercellulaires
      (sinh vật học) cầu nối liên bào
    • Pont de Wheatstone
      (điện học) cầu Uýtton
    • Pont dentaire
      (y học) cầu răng
    • Servir de pont
      (nghĩa bóng) bắc cầu (làm trung gian; chuyển tiếp)
  2. trò uốn cầu vồng (uốn ngửa người, tay chân chống đất)
  3. boong (tàu thủy)
    • couper les ponts
      xem couper
    • faire le pont
      nghỉ bắc cầu
    • faire un pont d'or à quelqu'un
      biếu ai nhiều tiền để họ chịu nhận một chức vụ
    • pont aux ânes
      xem âne
    • ponts et chaussées
      cầu đường
    • Ingénieur des ponts et chaussées
      kỹ cầu đường
    • tête de pont
      (quân sự) đầu cầu (nơi bắt đầu xâm nhập)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pont
Le pont en pierre traverse la rivière tranquille.