borer

/'bɔ:rə/
danh từ
  1. người khoan, người đào
  2. cái khoan, máy khoan
  3. (động vật học) sâu bore

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "borer"

borer
A carpenter uses a borer to make a hole in a wooden plank.