bearer

/'beərə/
danh từ
  1. người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải
    • bearer company
      đơn vị tải thương (tại trận địa)
  2. vật sinh lợi nhiều
    • a good bearer
      cây sai quả, cây nhiều hoa
  3. (vật ) vật đỡ, cái giá, cái trụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

bearer
The bearer presented the endorsed bond at the counter.