boulonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bắt đinh ốc, siết bằng đinh ốc: Hành động lắp ráp hoặc cố định một vật đó bằng cách sử dụng bu lông (đinh ốc) đai ốc.
    • Vặn chặt bằng bu lông: Hành động siết chặt hoặc khóa một bộ phận bằng hệ thống bu lông.
  2. Nội động từ (thông tục):

    • Làm việc: Làm việc chăm chỉ, liên tục thườngtrong một thời gian dài. Nghĩa này mang tính chất thân mật, không trang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut boulonner ces deux pièces de métal ensemble. (Cần phải bắt đinh ốc hai mảnh kim loại này lại với nhau.)
    • Avant de partir, assure-toi de bien boulonner le capot du moteur. (Trước khi đi, hãy đảm bảo vặn chặt nắp ca- động cơ bằng bu lông.)
  • Nội động từ (thông tục):

    • Il boulonne depuis ce matin pour finir son rapport. (Anh ấy làm việc từ sáng đến giờ để hoàn thành báo cáo.)
    • On a boulonné toute la semaine sur ce projet. (Chúng tôi đã làm việc cật lực cả tuần cho dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Boulonner à la chaîne": Làm việc như trong một dây chuyền lắp ráp, chỉ công việc lặp đi lặp lại, đơn điệu mệt mỏi.
    • Il boulonne à la chaîne dans une usine automobile. (Anh ta làm việc dây chuyền trong một nhà máy ô .)
Biến thể từ gần giống
  • Boulon (danh từ): Bu lông, đinh ốc.

    • J'ai besoin d'un boulon pour réparer cette chaise. (Tôi cần một con đinh ốc để sửa cái ghế này.)
  • Déboulonner (ngoại động từ): Tháo bu lông, làm sụp đổ (một biểu tượng, uy tín).

    • Ils ont déboulonné la statue. (Họ đã tháo bức tượng xuống.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: Visser (vặn ốc), fixer (cố định), assembler (lắp ráp).
  • Nội động từ (thông tục): Bosser (làm việc cật lực), travailler dur (làm việc chăm chỉ), trimer (làm lụng vất vả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Boulonner à (thông tục): Làm việc chăm chỉ cho một việc gì đó.
    • Elle boulonne à ses révisions pour l'examen. ( ấy đang cày bài để ôn thi.)
ngoại động từ
  1. bắt đinh ốc, siết bằng đinh ốc
nội động từ
  1. (thông tục) làm việc