bouquet

/'bukei/
danh từ giống đực
  1. cụm,
    • Bouquet d'arbres
      cụm cây
    • Bouquet de fleurs
      hoa
  2. hương vị (của rượu)
  3. chùm pháo hoa
  4. tôm hồng
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) thỏ đực
    • bouquet garni
      thơm (dùng làm gia vị)
    • c'est le bouquet
      (mỉa mai) đến thếcùng
    • garder quelque chose pour le bouquet
      dành về sau cái tốt nhất (cái hay nhất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bouquet"

Từ có nhắc đến "bouquet"

bouquet
Un enfant offre un bouquet de fleurs à sa mère.