bourgeois

/'buəʤwa:/
tính từ
  1. tư sản
    • Classe bourgeoise
      giai cấp tư sản
  2. bình dị
    • Maison bourgeoise
      ngôi nhà bình dị
  3. (nghĩa xấu) tầm thường, phàm tục
    • Goûts bourgeois
      thị hiếu tầm thường
  4. (nghĩa xấu) trưởng giả
    • Les préjugés bourgeois
      những thành kiến trưởng giả
danh từ
  1. nhà tư sản
  2. (nghĩa xấu) kẻ phàm tục
  3. (sử học) thị dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bourgeois"

bourgeois
Un bourgeois se promène dans le jardin de sa maison.