sprout

/spraut/
danh từ
  1. mần cây, chồi
    • soya sprouts
      giá đậu tương
  2. (số nhiều) cải bruxen ((cũng) Brussels sprouts)
nội động từ
  1. mọc, để mọc
    • to sprout horns
      nhú sừng (trâu, )
    • to sprout a moustache
      để râu mép
  2. ngắt mầm, ngắt chồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sprout
A small green sprout emerges from a damp seed in the soil.