bourgeon

/'bə:dʤən/ Cách viết khác : (bourgeon) /'bə:dʤən/
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) chồi, nụ
    • Bourgeon terminal
      (thực vật học) chồi, ngọn
    • Bourgeon gustatif
      (giải phẫu) nụ vị giác
    • Reproduction par bourgeon
      sự sinh sản nảy chồi (nấm men)
  2. (từ , nghĩa ) mụn (ở mặt..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bourgeon"

bourgeon
Un bourgeon vert pousse sur une branche d'arbre au printemps.