bousin

danh từ giống đực
  1. lớp vỏ mềm (ngoài mặt đá mới khai thác)
  2. (thân mật) sự ồn ào, sự lộn xộn
    • Faire du bousin
      làm ồn ào
  3. (thông tục, từ nghĩa ) quán hàng tồi tàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bousin
Un groupe d'amis fait du bousin dans la cour de récréation.