besoin
- Danh từ giống đực:
- Nhu cầu, điều cần thiết: Chỉ một thứ gì đó cơ bản hoặc quan trọng mà một người hoặc sinh vật phải có để tồn tại, sống tốt hoặc hoàn thành một việc.
- Sự cần thiết, sự cần: Trạng thái đòi hỏi phải có một cái gì đó.
- Sự túng thiếu, cảnh nghèo khó: Tình trạng thiếu thốn những thứ cơ bản cho cuộc sống.
- (Số nhiều, thông tục) Nhu cầu vệ sinh cá nhân: Chỉ việc đi tiểu tiện hoặc đại tiện.
- Danh từ:
- Les besoins fondamentaux de l'être humain sont la nourriture, l'eau et un abri. (Những nhu cầu cơ bản của con người là thức ăn, nước uống và chỗ ở.)
- Je comprends le besoin de silence pour se concentrer. (Tôi hiểu nhu cầu cần sự yên tĩnh để tập trung.)
- Cette famille vit dans le besoin. (Gia đình này sống trong cảnh túng thiếu.)
- Le petit garçon a dit : "Maman, j'ai besoin d'aller aux toilettes". (Cậu bé nói: "Mẹ ơi, con cần đi vệ sinh".)
Avoir besoin de (quelque chose/quelqu'un): Cần (một thứ gì đó/một ai đó).
- J'ai besoin d'un stylo pour écrire. (Tôi cần một cái bút để viết.)
- Elle a besoin de ses amis. (Cô ấy cần bạn bè của mình.)
Avoir besoin de (faire quelque chose): Cần (làm việc gì đó).
- Nous avons besoin de parler sérieusement. (Chúng tôi cần nói chuyện nghiêm túc.)
Avoir besoin que + subjonctif: Cần được (việc gì đó xảy ra).
- Il a besoin que tu sois là. (Anh ấy cần em có mặt ở đó.)
Au besoin / Si besoin est: Nếu cần.
- Au besoin, appelez-moi. (Nếu cần, hãy gọi cho tôi.)
Il n'est pas besoin de / Il n'y a pas besoin de: Không cần phải.
- Il n'est pas besoin de crier, je t'entends. (Không cần phải hét lên, tôi nghe thấy anh rồi.)
Pour les besoins de (la cause, l'enquête...): Vì nhu cầu của (công việc, cuộc điều tra...).
- Pour les besoins du film, il a dû apprendre à monter à cheval. (Vì nhu cầu của bộ phim, anh ấy đã phải học cưỡi ngựa.)
Besogneux/euse (tính từ): Nghèo túng, khó khăn.
- Une famille besogneuse. (Một gia đình nghèo túng.)
Nécessité (danh từ giống cái): Sự cần thiết, điều tất yếu. (Từ đồng nghĩa gần, nhưng nhấn mạnh tính tất yếu hơn là cảm giác cá nhân).
- La nécessité de respecter la loi. (Sự cần thiết phải tôn trọng luật pháp.)
- Nécessité: Nhu cầu, sự cần thiết.
- Exigence: Đòi hỏi, yêu cầu.
- Pauvreté, misère: Sự nghèo khó. (Đồng nghĩa với nghĩa "cảnh nghèo").
- Superfluité, luxe: Sự xa xỉ, thứ không cần thiết.
- Richesse, abondance: Sự giàu có, sung túc. (Trái nghĩa với nghĩa "cảnh nghèo").
Être dans le besoin: Sống trong cảnh túng thiếu, nghèo khó.
- Une association qui aide les personnes dans le besoin. (Một hiệp hội giúp đỡ những người sống trong cảnh túng thiếu.)
Faire ses besoins: Đi vệ sinh (tiểu tiện/đại tiện).
- Attends-moi, le chien doit faire ses besoins. (Đợi tôi với, con chó cần đi vệ sinh.)
Subvenir à ses besoins: Tự lo liệu, đáp ứng nhu cầu (cuộc sống) của mình.
- Il travaille dur pour subvenir aux besoins de sa famille. (Anh ấy làm việc chăm chỉ để lo cho nhu cầu gia đình.)
- điều cần, nhu cầu; sự cần thiết, sự cần
- Manger est un besoin physiologiqueăn là một nhu cầu sinh lý
- Besoin de main d'oeuvre sự cần nhân
- sự','french','on')"công
- sự nghèo
- ','french','on')"túng
- Être dans le besoinnghèo túng
- (số nhiều) những thứ cần cho cuộc sống
- (số nhiều) tiểu tiện; đại tiện
- Faire ses besoinsđi tiểu tiện; đi đại tiện
- au besoinnếu cần
- avoir besoin decần đến, cần phải
- avoir besoin quecần được
- Avoir besoin qu'un ami conseillecần được một người bạn khuyên nhủ
- être besoin(dùng động từ không ngôi) cần
- On vous aidera, s'il en est besoinnếu cần, người ta sẽ giúp anh
- si besoin estnếu cần
- il n'est pas besoin dekhông cần phải
- pour le besoin (les besoins) de la causevì lợi ích của công việc