besoin

danh từ giống đực
  1. điều cần, nhu cầu; sự cần thiết, sự cần
    • Manger est un besoin physiologique
      ănmột nhu cầu sinh
    • Besoin de main d'oeuvre sự cần nhân
  2. sự','french','on')"công
  3. sự nghèo
    • ','french','on')"túng
    • Être dans le besoin
      nghèo túng
  4. (số nhiều) những thứ cần cho cuộc sống
  5. (số nhiều) tiểu tiện; đại tiện
    • Faire ses besoins
      đi tiểu tiện; đi đại tiện
    • au besoin
      nếu cần
    • avoir besoin de
      cần đến, cần phải
    • avoir besoin que
      cần được
    • Avoir besoin qu'un ami conseille
      cần được một người bạn khuyên nhủ
    • être besoin
      (dùng động từ không ngôi) cần
    • On vous aidera, s'il en est besoin
      nếu cần, người ta sẽ giúp anh
    • si besoin est
      nếu cần
    • il n'est pas besoin de
      không cần phải
    • pour le besoin (les besoins) de la cause
      lợi ích của công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "besoin"

besoin
Un enfant a besoin de boire de l'eau après avoir joué.