basin

/'beisn/
Học thuật
Thân thiện
basin

Une femme porte une robe légère en basin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vải bazin: Một loại vải bông mỏng, thường độ bóng nhẹ được dùng để may quần áo, đặc biệtvào mùa hè.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle a acheté un mètre de basin pour coudre une robe d'été. ( ấy đã mua một mét vải bazin để may một chiếc váy mùa hè.)
    • Ce basin est très léger et agréable à porter. (Loại vải bazin này rất nhẹ dễ chịu khi mặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Basiné (adj): Được làm bằng vải bazin.
    • Une chemise basinée. (Một chiếc áo sơ mi bằng vải bazin.)
basin

Une femme porte une robe légère en basin.

danh từ giống đực
  1. vải bazin