poussin

Học thuật
Thân thiện
poussin

Un poussin jaune picore des graines dans l'herbe verte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Gà con: Chỉ một con nhỏ, mới nở hoặc còn non.
    • Em bé thân (tiếng âu yếm): Một cách gọi trìu mến, thân mật dành cho một đứa trẻ nhỏ.
    • (Quân sự; từ lóng) Học sinh năm thứ nhất trường hàng không: Từ lóng trong quân đội, chỉ học viên năm nhất của trường đào tạo phi công.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Regarde les poussins dans la ferme ! (Hãy nhìn những chú gà con trong trang trại kìa!)
    • Viens ici, mon poussin. (Lại đây nào, em bé thân yêu của mẹ.)
    • Les anciens font souvent des blagues aux poussins. (Những học viên năm trên thường trêu chọc các tân binh trường hàng không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être serrés comme des poussins": (Thành ngữ) Chật cứng, đông nghẹt như gà con.
    • Dans le métro aux heures de pointe, on est serrés comme des poussins. (Trong tàu điện ngầm vào giờ cao điểm, chúng tôi chật cứng như gà con.)
Biến thể từ gần giống
  • Poulet (danh từ giống đực): Con (nói chung, thường đã trưởng thành hơn); (từ lóng) Cảnh sát.
  • Poulette (danh từ giống cái): Gà mái ; (tiếng âu yếm) Cô gái trẻ, em bé gái.
Từ đồng nghĩa
  • Chicken (tiếng Anh): , gà con.
  • Bébé: Em bé (nghĩa âu yếm).
  • Bleu (từ lóng quân sự): Tân binh, lính mới.
Thành ngữ liên quan
  • "Quand les poussins auront des dents": (Thành ngữ) Khi gà con mọc răng - Chỉ một điều đó sẽ không bao giờ xảy ra.
    • Il te remboursera quand les poussins auront des dents ! (Hắn sẽ trả tiền cho cậu khi gà con mọc răng ấy! - Ý nói không bao giờ.)
poussin

Un poussin jaune picore des graines dans l'herbe verte.

danh từ giống đực
  1. gà con
  2. em bé thân (tiếng âu yếm)
  3. (quân sự; từ lóng) học sinh năm thứ nhất trường hàng không

Từ chứa "poussin"

Từ có nhắc đến "poussin"