bracing

/'breisiɳ/
tính từ
  1. làm cường tráng, làm khoẻ mạnh
    • bracing air
      không khí làm khoẻ người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "bracing"

Từ có nhắc đến "bracing"

bracing
The hiker takes a deep breath of the bracing mountain air.