brisk

/brisk/
tính từ
  1. nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi
    • brisk pace
      bước đi nhanh nhẹn
  2. hoạt động, phát đạt
    • trade is brisk
      buôn bán phát đạt
  3. nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia)
  4. trong lành, mát mẻ (không khí)
  5. lồng lộng (gió)
ngoại động từ
  1. làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên
    • to brisk someone up
      làm cho ai phấn khởi (vui) lên
nội động từ
  1. to brisk up phấn khởi lên, vui lên

Idioms

  • to brisk up a fire
    khêu ngọn lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "brisk"

Từ có nhắc đến "brisk"

brisk
The shopkeeper is doing a brisk business selling warm scarves.