bramer

nội động từ
  1. tác (hươu, nai kêu); thé lên (hươu nai đực trong kỳ giao phối)
  2. rì rào
    • Le vent qui brame
      gió rì rào
    • La mer qui brame
      biển rì rào
  3. rền rĩ
ngoại động từ
  1. hát ré lên
    • Bramer un air
      hát ré lên một điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bramer"