bramer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • (Động vật học) Kêu, rống: Dùng để chỉ tiếng kêu đặc trưng, to vang của một số loài thú, đặc biệthươu, nai đực trong mùa giao phối.
    • Rì rào, vang lên (một cách dữ dội hoặc buồn bã): Dùng trong văn học hoặc cách diễn đạt hình tượng để mô tả âm thanh của gió, biển hoặc các hiện tượng thiên nhiên khác, gợi cảm giác mạnh mẽ hoặc ai oán.
  2. Ngoại động từ:

    • Hát ré lên, hát gào lên: Dùng để chỉ cách hát hoặc nói với giọng rất to, thô không hay, thường mang sắc thái tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • On entend les cerfs bramer dans la forêt en automne. (Người ta nghe thấy những con hươu đực rống trong rừng vào mùa thu.)
    • Le vent brame dans les branches. (Gió rì rào trong các cành cây.)
  • Ngoại động từ:
    • Il a bramé une vieille chanson. (Anh ta đã hát ré lên một bài hát .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bramer sa douleur": Gào lên nỗi đau của mình. Cụm từ này sử dụng nghĩa bóng, diễn tả việc thể hiện nỗi đau khổ một cách thảm thiết ồn ào.
    • Le personnage principal brame sa douleur dans la pièce. (Nhân vật chính gào lên nỗi đau của mình trong vở kịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Bramement (danh từ giống đực): Tiếng rống (của hươu, nai), tiếng gào.
    • Le bramement du cerf résonnait dans la vallée. (Tiếng rống của con hươu đực vang vọng trong thung lũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rugir (động từ): Gầm, rống (dùng cho sư tử, hổ; cũng dùng cho gió, sóng biển).
  • Mugir (động từ): Rống (dùng cho ; cũng dùng cho sóng biển, còi tàu).
  • Hurler (động từ): Tru, (sói); hét, gào (người).
Từ trái nghĩa
  • Chuchoter (động từ): Thì thầm.
  • Murmurer (động từ): Thầm thì, rì rầm (âm thanh nhỏ nhẹ).
nội động từ
  1. tác (hươu, nai kêu); thé lên (hươu nai đực trong kỳ giao phối)
  2. rì rào
    • Le vent qui brame
      gió rì rào
    • La mer qui brame
      biển rì rào
  3. rền rĩ
ngoại động từ
  1. hát ré lên
    • Bramer un air
      hát ré lên một điệu

Từ có nhắc đến "bramer"