brancher

nội động từ
  1. đậu trên cành (chim)
ngoại động từ
  1. phân nhánh (phân đường ống chính thành nhiều nhánh con)
  2. mắc, nối
    • Brancher une installation d'abonné sur le réseau de distribution
      nối nhà thuê bao điện với đường dây phân phối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "brancher"

Từ có nhắc đến "brancher"