branle

danh từ giống đực
  1. sự lắc
    • Le branle d'une cloche
      sự lắc chuông
  2. sự thúc cho chuyển động, sự thúc
    • Mettre en branle
      cho chuyển động
    • Se mettre en branle
      chuyển động; hoạt động
  3. (kỹ thuật) hàm êtô
  4. (từ , nghĩa ) điệu brănglơ
  5. (hàng hải) từ nghĩa cái võng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

branle
Un enfant pousse le branle pour faire de la balançoire.