braver

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thách thức, bất chấp: Hành động đối mặt với một điều đó nguy hiểm, khó khăn, hoặc phản đối một cách dũng cảm, không sợ hãi.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a bravé l'interdiction pour la rejoindre. (Anh ấy đã bất chấp lệnh cấm để đến gặp ấy.)
    • Les alpinistes doivent braver des conditions extrêmes. (Các nhà leo núi phải bất chấp những điều kiện khắc nghiệt.)
    • Elle brave les critiques pour défendre ses idées. ( ấy thách thức những lời chỉ trích để bảo vệ ý tưởng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Braver le danger": bất chấp nguy hiểm.
    • Les pompiers bravent le danger pour sauver des vies. (Những người lính cứu hỏa bất chấp nguy hiểm để cứu sống con người.)
  • "Braver le regard de quelqu'un": dám đối mặt, dám nhìn thẳng vào ánh mắt ai đó (thường trong ngữ cảnh thách thức hoặc không hổ thẹn).
    • Il ne pouvait plus braver son regard après avoir menti. (Anh ta không thể dám nhìn thẳng vào mắt ấy nữa sau khi nói dối.)
Biến thể từ gần giống
  • Brave (tính từ): dũng cảm, can đảm.
    • un soldat brave (một người lính dũng cảm)
  • Bravement (trạng từ): một cách dũng cảm.
    • Il a agi bravement. (Anh ấy đã hành động một cách dũng cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Défier: thách thức, khiêu khích.
  • Affronter: đương đầu, đối mặt.
  • Faire face à: đối diện với.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến trực tiếp với "braver" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan
  • Braver l'opinion (publique): bất chấp dư luận.
    • L'artiste a toujours bravé l'opinion avec ses œuvres provocantes. (Nghệ sĩ ấy luôn bất chấp dư luận với những tác phẩm khiêu khích của mình.)
  • Braver la tempête: bất chấp gió bão (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • Notre couple a bravé bien des tempêtes. (Mối quan hệ của chúng tôi đã bất chấp nhiều cơn gió bão.)
ngoại động từ
  1. thách thức, bất chấp
    • Braver l'opinion
      bất chấp dư luận
    • Braver la tempête
      bất chấp gió bão