fear

/fiə/
danh từ
  1. sự sợ, sự sợ hãi
    • to be in fear
      sợ
  2. sự kinh sợ
    • the of fear God
      sự kính sợ Chúa
  3. sự lo ngại; sự e ngại
    • in fear of one's life
      lo ngại cho tính mệnh của mình
    • for fear of
      lo sợ rằng, e rằng, ngại rằng

Idioms

  • no fear
    không lo, không chắc đâu
động từ
  1. sợ
    • he fears nothing
      hắn ta không sợ cái cả
    • we fear the worst
      chúng tôi sợ những điều xấu nhất sẽ xảy ra
  2. lo, lo ngại, e ngại
    • never fear
      đừng sợ; đừng ngại
  3. kính sợ
    • to fear God
      kính sợ Chúa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fear
A child feels fear during a thunderstorm.