bretagne

bretagne

A family enjoys a sunny day on the coast of Bretagne.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Bretagne (còn gọi là Brittany trong tiếng Anh) một vùng đất lịch sử văn hóa nằmphía tây bắc nước Pháp, chiếm phần lớn bán đảo giữa eo biển Manche vịnh Biscay. Từ "bretagne" dùng để chỉ vùng đất này như một thực thể địa hành chính trước đây.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La Bretagne": Trong tiếng Pháp, từ này thường đi kèm mạo từ "la" để chỉ vùng đất này. Khi dịch sang tiếng Việt, có thể giữ nguyên hoặc thêm "vùng" để làm .
    • La Bretagne nổi tiếng với ẩm thực hải sản các lễ hội truyền thống.
Biến thể từ gần giống
  • Breton (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến vùng Bretagne.

    • Ngôn ngữ Breton vẫn được sử dụngmột số vùng nông thôn của Bretagne.
  • Brittany (danh từ riêng): tên gọi tiếng Anh tương đương với Bretagne.

    • Brittany một điểm đến du lịch nổi tiếngPháp.
Từ đồng nghĩa
  • Brittany: tên gọi tiếng Anh của vùng Bretagne.
  • Vùng đất Bretagne: cách diễn đạt mô tả để nhấn mạnh tính lịch sử văn hóa.
Các cụm từ liên quan
  • Bán đảo Bretagne: chỉ phần địa nhô ra biển của vùng này.
    • Bán đảo Bretagne đường bờ biển dài gồ ghề.
Thành ngữ liên quan
  • "Của Bretagne": dùng để chỉ những đặc điểm văn hóa, ẩm thực hoặc phong tục đặc trưng của vùng này.
    • Bánh crepe kiểu Bretagne nổi tiếng với nhân đường.