pertain

/pə:'tein/
nội động từ (+ to)
  1. thuộc về, gắn liền với, đi đôi với
    • joy pertains to youth
      niềm vui gắn liền với tuổi trẻ
  2. thích hợp với
  3. nói đến, liên quan đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pertain"

pertain
My earlier comment pertained to the main topic of our meeting.