breveté

tính từ
  1. đã được cấp bằng
    • Elève breveté
      học sinh đã được cấp bằng
    • Une invention brevetée
      một sáng chế đã được cấp bằng
danh từ
  1. người được cấp bằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "breveté"

breveté
Un élève breveté reçoit son diplôme lors d'une cérémonie.