brigade

/bri'geid/
Học thuật
Thân thiện
brigade

Une brigade de pompiers éteint un incendie dans une maison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Quân sự) Lữ đoàn: Một đơn vị quân đội lớn, thường bao gồm nhiều tiểu đoàn hoặc trung đoàn.
    • Đội, toán: Một nhóm người được tổ chức để thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc cụ thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La première brigade blindée a participé à la manœuvre. (Lữ đoàn thiết giáp số một đã tham gia cuộc diễn tập.)
    • Une brigade de pompiers est intervenue rapidement. (Một đội cứu hỏa đã can thiệp rất nhanh chóng.)
    • La brigade criminelle mène l'enquête. (Đội hình sự đang tiến hành điều tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brigade de...": Cấu trúc thường dùng để chỉ một đội chuyên trách về một lĩnh vực cụ thể.

    • La brigade des stupéfiants a saisi une importante quantité de drogue. (Đội phòng chống ma túy đã thu giữ một lượng lớn chất cấm.)
  • "Être de la brigade": Là thành viên của một đội/nhóm nào đó (thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức).

    • Il est de la brigade qui organise la fête. (Anh ấythành viên của nhóm tổ chức bữa tiệc.)
Biến thể từ liên quan
  • Brigadier (danh từ giống đực): Chỉ huy một brigade (quân sự) hoặc một cấp bậc trong lực lượng hiến binh, cảnh sát.

    • Le brigadier a donné l'ordre d'avancer. (Viên chỉ huy lữ đoàn đã ra lệnh tiến lên.)
  • Brigadiste (danh từ): Thành viên của một đội, nhóm công tác, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc chính trị.

    • Les brigadistes internationaux ont combattu pendant la guerre civile espagnole. (Các chiến sĩ quốc tế đã chiến đấu trong cuộc nội chiến Tây Ban Nha.)
Từ đồng nghĩa
  • Unité (danh từ giống cái): Đơn vị (quân đội).
  • Détachement (danh từ giống đực): Đội, phân đội.
  • Équipe (danh từ giống cái): Đội, nhóm (nghĩa rộng, phổ biến hơn).
Cụm từ cố định
  • Brigade de gendarmes: Đội hiến binh.

    • La brigade de gendarmes assure la sécurité dans la zone rurale. (Đội hiến binh đảm bảo an ninhkhu vực nông thôn.)
  • Brigade d'ouvriers: Toán thợ, đội công nhân.

    • Une brigade d'ouvriers a été envoyée pour réparer la route. (Một toán thợ đã được cử đi để sửa chữa con đường.)
brigade

Une brigade de pompiers éteint un incendie dans une maison.

danh từ giống cái
  1. (quân sự) lữ đoàn
  2. đội, toán
    • Brigade de gendarmes
      đội hiến binh
    • Brigade d'ouvriers
      toán thợ