broncho

/'brɔɳkou/ Cách viết khác : (broncho) /'brɔɳkou/
danh từ, số nhiều broncos
  1. ngựa chưa thuần hoá hẵn (ở Ca-li-pho-ni-a)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

broncho
A cowboy attempts to tame a wild broncho in the corral.