bruit

/bru:t/
danh từ giống đực
  1. tiếng, tiếng ồn
    • Le bruit des machines
      tiếng máy
    • Bruit respiratoire
      (y học) tiếng thở
    • Les bruits de la rue
      tiếng ồn ngoài đường phố
    • Sans bruit
      khôngtiếng động, lặng lẽ
  2. tin đồn
    • Faux bruit
      tin đồn nhảm
    • faire beaucoup de bruit pour rien
      việc nhỏ đồn to
    • faire plus de bruit que de besogne
      nói nhiều làm ít
    • faire du bruit
      tiếng vang, được nhiều người nói tới
    • faire grand bruit de
      khoe khoang về (cái gì), nói toáng (cái gì) lên
    • il n'est bruit que de cela
      mọi người đều chỉ nói đến việc ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bruit"

Từ có nhắc đến "bruit"

bruit
Le bruit de la pluie sur le toit berdouille le chat endormi.