brat

/bræt/
danh từ
  1. (thường), giuồm ghiện ỗn['brætis]
danh từ
  1. (ngành mỏ) vách điều hoà gió

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "brat"

brat
A child is being a brat in the grocery store.