bruyant

tính từ
  1. ồn ào, ầm ĩ
    • Des enfants bruyants
      những đứa trẻ ồn ào
    • Rue bruyante
      đường phố ồn ào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bruyant"

bruyant
Les enfants bruyants jouent dans la cour de récréation.