counter

/'kauntə/
danh từ
  1. quầy hàng, quầy thu tiền
    • to serve behind the counter
      phục vụquầy hàng, bán hàng
  2. ghi sê (ngân hàng)
  3. bàn tính, máy tính
  4. người đếm
  5. thẻ (để đánh bạc thay tiền)
  6. ức ngực
  7. (hàng hải) thành đuôi tàu
  8. miếng đệm lót giày
tính từ
  1. đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại
  2. sao để đối chiếu (bản văn kiện)
phó từ
  1. đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại
    • to act counter to someone's wishes
      hành động chống lại y muốn của một người nào

Idioms

  • to go counter
    đi ngược lại, làm trái lại
động từ
  1. phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại
  2. chặn lại đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "counter"

counter
The cashier places the groceries on the counter.