buffle
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Con trâu: Một loài động vật có vú lớn, thuộc họ trâu bò, thường sống ở vùng nhiệt đới.
- Da trâu: Chất liệu da thuộc bền, dày, lấy từ da của con trâu, thường được dùng để làm đồ da.
- Vành da trâu đánh bóng: Một công cụ bằng da trâu, thường có hình đĩa, được dùng để đánh bóng bề mặt kim loại.
Ví dụ sử dụng
- (Trâu châu Phi là một loài động vật mạnh mẽ.)
- (Chiếc túi này được làm bằng da trâu.)
- (Anh ấy dùng một vành da trâu để đánh bóng đồ bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être têtu comme un buffle": cứng đầu như trâu (thành ngữ chỉ người rất bướng bỉnh).
- Il n'écoute jamais les conseils, il est têtu comme un buffle. (Anh ta không bao giờ nghe lời khuyên, anh ta cứng đầu như trâu.)
Biến thể và từ gần giống
- Bufflesse (n.f): con trâu cái.
- Buffle d'eau (n.m): trâu nước (loài trâu phổ biến ở châu Á).
- Buffletin (n.m): da trâu non, mềm hơn.
- Bufflerie (n.f): xưởng thuộc da trâu; đồ vật làm bằng da trâu.
Từ đồng nghĩa
- (Động vật): Bubale (n.m - một loài linh dương châu Phi, đôi khi được gọi nhầm là trâu).
- (Chất liệu da): Cuir épais (da dày), peau tannée (da thuộc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp với danh từ "buffle")
Thành ngữ liên quan
- "Prendre le taureau par les cornes" (nghĩa đen: nắm lấy sừng con bò đực): Đối mặt thẳng với một vấn đề khó khăn.
danh từ giống đực
- con trâu
- vành da trâu đánh bóng (để đánh bóng đồ kim loại)
- da trâu
- Une valise en bufflemột cái va li bằng da trâu