burned-out

Adjective
  1. bị phá hủy hoặc hư hỏng nặng do lửa thiêu
  2. không hoạt động do sức nóng, hay ma sát
  3. bị kiệt sức do căng thẳng lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

burned-out
A firefighter surveys a row of burned-out houses.