burnt

/bə:nt/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của burn
tính từ
  1. bị cháy, bị đốt, khê
  2. rám nắng, sạm nắng (da...)
  3. nung chín (đất sét...)

Idioms

  • burnt child dreads the fire
    (xem) fire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "burnt"

Từ có nhắc đến "burnt"

burnt
The baker accidentally left the biscuits in the oven too long, and they are burnt.