butineur

Học thuật
Thân thiện
butineur

Un insecte butineur collecte du pollen sur une fleur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thu lượm thức ăn (từ hoa): Dùng để mô tả một loài côn trùng (đặc biệtong) hành vi bay từ hoa này sang hoa khác để thu thập mật hoa phấn hoa.
    • Kiếm ăn: Nghĩa mở rộng, chỉ hành vi tìm kiếm thu thập thức ăn của động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'abeille est un insecte butineur. (Ongmột loài côn trùng thu lượm thức ăn.)
    • Ces papillons butineurs volent de fleur en fleur. (Những con bướm kiếm ăn này bay từ bông hoa này sang bông hoa khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un butineur infatigable": Một kẻ kiếm ăn không biết mệt mỏi.
    • L'abeille, butineur infatigable, est essentielle à la pollinisation. (Con ong, kẻ kiếm ăn không biết mệt mỏi, là yếu tố thiết yếu cho việc thụ phấn.)
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ một người luôn tìm kiếm, thu thập thông tin hoặc kiến thức.
    • C'est un véritable butineur de savoir, toujours à la recherche de nouveaux livres. (Anh ấy đúngmột kẻ thu lượm tri thức, luôn tìm kiếm những cuốn sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Butiner (động từ): Thu lượm mật hoa, kiếm ăn (của ong, bướm); (nghĩa bóng) lượn lờ, đi lang thang tìm kiếm.
    • Les abeilles butinent les fleurs du jardin. (Những con ong thu lượm mật từ những bông hoa trong vườn.)
  • Butinage (danh từ): Hành động thu lượm mật hoa, sự kiếm ăn (của côn trùng).
    • Le butinage des abeilles est crucial pour l'écosystème. (Việc kiếm ăn của ongrất quan trọng đối với hệ sinh thái.)
Từ đồng nghĩa
  • Pollinisateur (tính từ/danh từ): Thụ phấn / tác nhân thụ phấn (nhấn mạnh đến chức năng thụ phấn hơn là hành vi kiếm ăn).
  • Nectarivore (tính từ/danh từ): Ăn mật hoa (chỉ chế độ ăn).
Thành ngữ liên quan
  • Être un butineur d'idées: Là một người thu thập ý tưởng (từ nhiều nguồn khác nhau).
    • En tant qu'écrivain, il se décrit comme un butineur d'idées. (Là một nhà văn, anh ấy tự mô tả mìnhmột kẻ thu thập ý tưởng.)
butineur

Un insecte butineur collecte du pollen sur une fleur.

tính từ
  1. thu lượm thức ăn
    • Insecte butineur
      sâu bọ thu lượm thức ăn