butiner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Thu lượm thức ăn (của ong): Chỉ hành động của con ong khi bay từ hoa này sang hoa khác để hút mật thu thập phấn hoa.
  2. Ngoại động từ:
    • Thu lượm, thu thập: Hành động thu thập một cái gì đó, thườngtừ nhiều nguồn khác nhau, giống như cách con ong thu lượm.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Les abeilles butinent dans le jardin. (Những con ong đang thu lượm thức ăn trong vườn.)
    • On peut observer les papillons qui butinent. (Có thể quan sát thấy những con bướm đang hút mật.)
  • Ngoại động từ:
    • Cette abeille a butiné le nectar de nombreuses fleurs. (Con ong này đã thu lượm mật hoa từ rất nhiều bông hoa.)
    • Le journaliste butine des informations auprès des témoins. (Nhà báo thu thập thông tin từ các nhân chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Butiner de fleur en fleur": Thu lượm từ hoa này sang hoa khác (nghĩa đen); chuyển từ việc này sang việc khác, không tập trung (nghĩa bóng).
    • Il butine de fleur en fleur sans se fixer sur un projet. (Anh ta nhảy từ việc này sang việc khác không tập trung vào một dự án nào.)
  • Sử dụng ẩn dụ: Thường dùng để chỉ việc thu thập thông tin, kiến thức, hay ấn tượng một cách nhanh chóng từ nhiều nguồn.
    • Pendant son voyage, elle a butiné des souvenirs inoubliables. (Trong chuyến đi, ấy đã thu lượm được những kỷ niệm khó quên.)
Biến thể từ liên quan
  • Butinage (danh từ giống đực): Hành động thu lượm của ong; sự thu thập.
    • Le butinage est essentiel pour la pollinisation. (Việc ong thu lượm mậtđiều cần thiết cho sự thụ phấn.)
  • Butineur, butineuse (danh từ/tính từ): Con ong đi thu lượm; người đi thu thập.
    • Les abeilles butineuses rapportent le pollen à la ruche. (Những con ong thợ mang phấn hoa về tổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nội động từ (cho ong): (thu hoạch), (thu thập).
  • Ngoại động từ (nghĩa bóng): (nhặt nhạnh, lượm lặt), (thu thập), (thu thập).
Thành ngữ liên quan
  • Être comme l'abeille qui butine: Giống như con ong thu lượm mật. Dùng để miêu tả một người luôn bận rộn, làm việc chăm chỉ có ích.
    • Elle travaille toute la journée, c'est comme l'abeille qui butine. ( ấy làm việc cả ngày, giống như con ong chăm chỉ vậy.)
nội động từ
  1. thu lượm thức ăn (ong)
    • L'abeille butine sur les fleurs
      con ong thu lượm thức ănhoa
ngoại động từ
  1. thu lượm
    • Butiner le pollen
      thu lượm phấn hoa
    • Butiner des renseignements
      thu lượm tình hình