bán

  1. vendre
    • Bán đắt
      vendre cher
    • Bán tống bán tháo
      vendre à tout prix
    • Bán hạ giá
      vendre au rabais
    • Bán hoà vốn
      vendre à prix coûtant
  2. trahir
    • Bán nước
      trahir son pays
  3. (usité seulement dans les mots composés) demi; moitié
    • bán ẩn bán hiện
      à moitié caché, à moitié visible
    • bán đồ nhi phế
      (từ , nghĩa ) abandonner à mi-chemin
    • bán sống bán chết
      à demi-mort
    • Chạy bán sống bán chết
      courir comme si le diable vous emportait
    • bán thân bất toại
      (y học) hémiplégique
    • bán trôn nuôi miệng
      se faire prostituée pour gagner sa vie
    • bán trời không văn tự
      être hâbleur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bán
Người bán hàng đang bán trái cây tươi ở chợ.