soigner

ngoại động từ
  1. chăm sóc, săn sóc, chăm chút
    • Soigner son enfant
      chăm sóc con
  2. chữa (bệnh)
    • Soigner son foie
      chữa bệnh gan
  3. làm cẩn thận; trau chuốt
    • Soigner son travail
      làm cẩn thận công việc của mình
    • Soigner son style
      trau chuốt lời văn
  4. (thân mật) chú ý đến, trông coi
    • Soignez-le bien, pas d'indulgence
      anh phải trông coi , đừng dung túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "soigner"