bơm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ nơi này sang nơi khác, hoặc để nén, hút khí: "Bơm" là một thiết bị cơ học dùng để di chuyển hoặc tạo áp suất cho chất lỏng và chất khí.
Động từ:
- Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng dụng cụ: Hành động sử dụng máy móc hoặc dụng cụ để chuyển dịch chất lưu.
- Nói cho thành ra quá mức (thường dùng với ý chê): Phóng đại, thổi phồng một sự việc, thông tin vượt quá mức thực tế.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy dùng chiếc bơm để làm căng bánh xe. (Dụng cụ bơm xe.)
- Trạm bơm nước đang hoạt động hết công suất. (Trạm chứa máy bơm nước.)
Động từ (nghĩa đưa chất lưu):
- Máy bơm nước từ giếng lên bể chứa. (Máy đẩy nước lên cao.)
- Cô ấy bơm hơi vào quả bóng bay. (Cô ấy làm cho quả bóng căng lên bằng không khí.)
Động từ (nghĩa phóng đại):
- Đừng bơm to khó khăn lên như vậy. (Đừng thổi phồng mức độ khó khăn.)
- Bài báo đó bơm phồng sự thật. (Bài báo đó đã phóng đại sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bơm" trong ngữ cảnh kỹ thuật: Chỉ hoạt động của các hệ thống bơm công nghiệp, như bơm dầu, bơm chân không.
- Hệ thống bơm thủy lực của máy xúc rất quan trọng.
- "Bơm" với nghĩa bóng, tiêu cực: Thường dùng để chỉ việc cố ý tác động, kích động bằng lời nói.
- Hắn ta cứ bơm cho anh ấy tự tin một cách mù quáng. (Hắn ta cứ khích lệ một cách thái quá khiến anh ấy tự tin mù quáng.)
Biến thể và từ liên quan
- Máy bơm (danh từ): Thiết bị bơm chạy bằng động cơ.
- Máy bơm nước.
- Bơm phun (danh từ): Loại bơm hoặc hệ thống phun nhiên liệu dưới dạng sương.
- Trạm bơm (danh từ): Nơi lắp đặt và vận hành các máy bơm.
- Sự bơm (danh từ): Chỉ hành động hoặc quá trình bơm.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa động từ (đưa chất lưu):
- Đẩy: (Ví dụ: đẩy nước).
- Nén: (Ví dụ: nén khí).
- Phun: (Ví dụ: phun thuốc).
- Nghĩa động từ (phóng đại):
- Thổi phồng.
- Phóng đại.
- Cường điệu hóa.
Các cụm từ liên quan
- Bơm xe: Hành động bơm hơi vào lốp xe.
- Tôi phải dừng lại để bơm xe.
- Bơm thuốc: Hành động phun thuốc (trừ sâu, chữa bệnh) bằng bình xịt.
- Bác nông dân đang bơm thuốc cho lúa.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Bơm chữa cháy: Chỉ loại bơm chuyên dụng trong phòng cháy chữa cháy. (Thường dùng như một danh từ ghép).
- Bơm cho lên tinh thần: (Cách nói thông tục) Khích lệ, động viên ai đó, đôi khi mang nghĩa tiêu cực là khích cho làm liều.
- Đừng nghe họ bơm cho lên tinh thần mà làm bừa.
- I d. Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí. Bơm chữa cháy. Chiếc bơm xe đạp (dùng để bơm bánh xe đạp).
- II đg. 1 Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng . Máy bơm nước. Bơm thuốc trừ sâu. Quả bóng bơm căng. Bơm xe (bơm bánh xe). 2 (thường nói bơm to, bơm phồng). Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê). Bơm phồng khó khăn.