bại

  1. impotent; perclus; paralysé; atteint de parésie
    • Bại cánh tay phải
      perclus du bras droit
  2. vaincu; battu; défait
    • Một đội quân bị bại
      une armée vaincue; une armée défaite

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bại
Bà cụ bị bại chân nên phải dùng gậy để đi lại.