bảnh

  1. t. 1 (kng.). Sang đẹp một cách khác thường. Diện bảnh. 2 (ph.). Cừ, giỏi. Tay lao động bảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bảnh"

bảnh
Một chàng trai mặc bộ đồ bảnh đi dự tiệc.