bảnh

Học thuật
Thân thiện
bảnh

Một chàng trai mặc bộ đồ bảnh đi dự tiệc.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Sang trọng đẹp một cách khác thường, nổi bật: Dùng để miêu tả vẻ ngoài, trang phục hoặc phong cách rất đẹp, bắt mắt phần hào nhoáng.
    • Cừ, giỏi, đỉnh (phương ngữ): Dùng để chỉ người tài năng, kỹ năng xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (sang, đẹp):
    • Anh ấy diện bộ vest mới trông thật bảnh.
    • Chiếc xe thể thao đời mới đó nhìn bảnh quá!
  • Nghĩa 2 (cừ, giỏi):
    • Cậu ấy tay lái bảnh nhất đội đua.
    • Mời đúng người, anh ấy thợ sửa ống nước bảnh lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diện bảnh": Ăn mặc rất sang trọng, đẹp nổi bật.
    • ấy luôn diện bảnh mỗi khi đi dự tiệc.
  • "Trông bảnh": Có vẻ ngoài rất đẹp ấn tượng.
    • Cắt kiểu tóc mới, cậu trông bảnh hẳn ra.
Biến thể từ gần giống
  • Bảnh bao (tính từ): Chỉnh chu, đẹp đẽ gọn gàng (thường dùng cho nam giới).
    • Chú rể trong bộ comple trông thật bảnh bao.
  • Bảnh choẹ (tính từ, thông tục): Rất đẹp nổi bật, thường với sắc thái hào nhoáng, bóng bẩy.
    • Cậu ấy thích mua những món đồ bảnh choẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Sang: Có vẻ quý phái, đẳng cấp.
  • Đẹp: hình thức hài hòa, dễ nhìn, ưa nhìn.
  • Cừ (thông tục): Giỏi, xuất sắc.
  • Ngầu (thông tục): Phong cách, cá tính ấn tượng.
Từ trái nghĩa
  • Luộm thuộm: Không gọn gàng, thiếu chỉn chu.
  • Tầm thường: Không nổi bật, đặc sắc.
  • Kém: Không giỏi, không xuất sắc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bảnh" chủ yếu được dùng trong ngôn ngữ nói, giao tiếp thân mật hoặc trên mạng xã hội. Nên hạn chế sử dụng trong văn viết trang trọng, văn bản hành chính hoặc học thuật.
  • Từ này mang sắc thái biểu cảm cao, thể hiện sự ngưỡng mộ, khen ngợi về vẻ bề ngoài hoặc năng lực.
bảnh

Một chàng trai mặc bộ đồ bảnh đi dự tiệc.

  1. t. 1 (kng.). Sang đẹp một cách khác thường. Diện bảnh. 2 (ph.). Cừ, giỏi. Tay lao động bảnh.